Cao su chống va đập cửa
phù ngôn
Lời nói không có căn cứ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Cận nhật vi hữu phù ngôn
[近日微有浮言] (Cát Cân [葛巾]) Gần đây, phong thanh đã có điều đồn đại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 浮言 Tìm thêm nội dung cho: 浮言
