Chữ 蘑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘑, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘑:
蘑
Pinyin: mo2, jiong3;
Việt bính: mo4;
蘑 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 蘑
(Danh) Ma cô 蘑菰 (1) Nấm.§ Còn viết là 摩姑, 磨菇, 蘑菰. (2) Tỉ dụ cố ý dùng dằng hoặc kéo dài thời gian.
◎Như: biệt ma cô, ngã mang đắc ngận 別蘑菇, 我忙得很 đừng có dùng dằng, tôi vội lắm.
§ Còn viết là 摩姑, 磨咕.
ma, như "Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)" (gdhn)
Nghĩa của 蘑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: MA
nấm。蘑菇。
口蘑。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
鲜蘑。
nấm tươi.
白蘑。
nấm trắng.
Từ ghép:
蘑菇
Số nét: 22
Hán Việt: MA
nấm。蘑菇。
口蘑。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
鲜蘑。
nấm tươi.
白蘑。
nấm trắng.
Từ ghép:
蘑菇
Dị thể chữ 蘑
藦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘑
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |

Tìm hình ảnh cho: 蘑 Tìm thêm nội dung cho: 蘑
