Chữ 蘑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘑, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘑:

蘑 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘑

蘑

Chiết tự chữ 蘑

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 草 磨 hoặc 艸 磨 hoặc 艹 磨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 磨
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 磨 ma, mài, má
  • 2. 蘑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 磨
  • 艸 tháu, thảo
  • 磨 ma, mài, má
  • 3. 蘑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 磨
  • 艹 thảo
  • 磨 ma, mài, má
  • ma [ma]

    U+8611, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2, jiong3;
    Việt bính: mo4;

    蘑 ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘑

    (Danh) Ma cô 蘑菰 (1) Nấm.
    § Còn viết là 摩姑, 磨菇, 蘑菰. (2) Tỉ dụ cố ý dùng dằng hoặc kéo dài thời gian.
    ◎Như: biệt ma cô, ngã mang đắc ngận 別蘑菇, 我忙得很 đừng có dùng dằng, tôi vội lắm.
    § Còn viết là 摩姑, 磨咕.
    ma, như "Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蘑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 22
    Hán Việt: MA
    nấm。蘑菇。
    口蘑。
    nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
    鲜蘑。
    nấm tươi.
    白蘑。
    nấm trắng.
    Từ ghép:
    蘑菇

    Chữ gần giống với 蘑:

    藶, 藹, 藺, 藻, 藼, 藾, 藿, 蘀, 蘂, 蘄, 蘅, 蘆, 蘇, 蘊, 蘋, 蘏, 蘐, 蘑, 蘓, 蘔, 蘢,

    Dị thể chữ 蘑

    藦,

    Chữ gần giống 蘑

    菑, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘑

    ma蘑:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
    蘑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘑 Tìm thêm nội dung cho: 蘑