Từ: 不登大雅之堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不登大雅之堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不登大雅之堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdēngdàyǎzhītáng] không thể bày ra; không thể phô ra; không thể trình ra; tục tằn。进不了文雅高贵的场所。喻粗俗不文雅。亦作不登大雅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
不登大雅之堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不登大雅之堂 Tìm thêm nội dung cho: 不登大雅之堂