Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不登大雅之堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不登大雅之堂:
Nghĩa của 不登大雅之堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdēngdàyǎzhītáng] không thể bày ra; không thể phô ra; không thể trình ra; tục tằn。进不了文雅高贵的场所。喻粗俗不文雅。亦作不登大雅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 不登大雅之堂 Tìm thêm nội dung cho: 不登大雅之堂
