Từ: 嘴笨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴笨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴笨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐbèn] ăn nói vụng về; kém mồm kém miệng。不善于说话。
他嘴笨,有话说不出来。
anh ấy ăn nói vụng về, muốn nói mà chẳng nên lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát:chuyết bát (vụng về)
bổn: 
嘴笨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴笨 Tìm thêm nội dung cho: 嘴笨