Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留情 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúqíng] nể tình; nể nang; nể mặt; lưu tình。由于照顾情面而宽恕或原谅。
手下留情。
nể mặt mà nhẹ tay cho.
毫不留情。
không chút nể nang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
留情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留情 Tìm thêm nội dung cho: 留情