Chữ 舜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舜, chiết tự chữ THUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舜:

舜 thuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舜

Chiết tự chữ thuấn bao gồm chữ 爪 冖 舛 hoặc 爫 冖 舛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 舜 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 冖, 舛
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • mịch
  • suyễn, sẻn
  • 2. 舜 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 冖, 舛
  • làm, trảo
  • mịch
  • suyễn, sẻn
  • thuấn [thuấn]

    U+821C, tổng 12 nét, bộ Suyễn 舛
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shun4;
    Việt bính: seon3;

    thuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 舜

    (Danh) Vua Thuấn đời nhà Ngu, tức Ngu Thuấn .
    thuấn, như "vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc)" (vhn)

    Nghĩa của 舜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Shùn]Bộ: 舛 - Suyễn
    Số nét: 12
    Hán Việt: THUẤN
    vua Thuấn。传说中上古帝王名。

    Chữ gần giống với 舜:

    ,

    Chữ gần giống 舜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜 Tự hình chữ 舜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舜

    thuấn:vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc)
    舜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舜 Tìm thêm nội dung cho: 舜