Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 既 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 既, chiết tự chữ DĨ, KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 既:
既
Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: gei3;
既 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 既
(Phó) Đã, rồi.◇Tô Thức 蘇軾: Bất tri đông phương chi kí bạch 不知東方之既白 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Không biết phương đông đã sáng bạch.
(Phó) Hết, xong, toàn bộ.
◎Như: ngôn vị kí 言未旣 nói chưa xong.
◇Quốc ngữ 國語: Cố thiên hạ tiểu quốc chư hầu kí hứa Hoàn Công, mạc chi cảm bối 故天下小國諸侯既許桓公, 莫之敢背 (Tề ngữ 齊語) Cho nên các chư hầu nước nhỏ trong thiên hạ thuần phục Hoàn Công cả, không nước nào dám làm trái.
(Phó) Không lâu, chốc lát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kí nhi tịch tán 既而席散 (Đệ lục hồi) Một chốc tiệc tan.(Liên) Rồi, thì.
§ Thường dùng kèm theo tắc 則, tựu 就.
◇Luận Ngữ 論語: Kí lai chi, tắc an chi 既來之, 則安之 (Quý thị 季氏) (Họ) đã đến (với mình) rồi, thì làm cho họ được yên ổn.(Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ...
§ Thường dùng chung với thả 且, hựu 又, dã 也.
◎Như: kí túy thả bão 既醉且飽 đã no lại say.
(Danh) Họ Kí 既.
§ Cũng viết là kí 旣.
dĩ, như "bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng" (gdhn)
kí, như "kí thành sự thực (việc đã rồi)" (gdhn)
Nghĩa của 既 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 9
Hán Việt: KÝ
1. đã。已经。
既成事实。
đã thành sự thực.
既得权利。
đã có được quyền lợi.
既往不咎。
không trách lỗi xưa.
2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
既要革命,就要有一个革命的党。
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
书
3. xong; hết。完了;尽。
4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
既高且大。
đã cao lại lớn.
既聪明又用功。
đã thông minh lại chăm chỉ.
既要有革命干劲,也要有科学态度。
đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
Từ ghép:
既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎
Số nét: 9
Hán Việt: KÝ
1. đã。已经。
既成事实。
đã thành sự thực.
既得权利。
đã có được quyền lợi.
既往不咎。
không trách lỗi xưa.
2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
既要革命,就要有一个革命的党。
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
书
3. xong; hết。完了;尽。
4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
既高且大。
đã cao lại lớn.
既聪明又用功。
đã thông minh lại chăm chỉ.
既要有革命干劲,也要有科学态度。
đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
Từ ghép:
既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎
Chữ gần giống với 既:
既,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| kí | 既: | kí thành sự thực (việc đã rồi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 既:

Tìm hình ảnh cho: 既 Tìm thêm nội dung cho: 既
