Chữ 既 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 既, chiết tự chữ DĨ, KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 既:

既 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 既

Chiết tự chữ dĩ, kí bao gồm chữ 艮 旡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

既 cấu thành từ 2 chữ: 艮, 旡
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • []

    U+65E2, tổng 9 nét, bộ Vô 无
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, xi4;
    Việt bính: gei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 既

    (Phó) Đã, rồi.
    ◇Tô Thức
    : Bất tri đông phương chi kí bạch (Tiền Xích Bích phú ) Không biết phương đông đã sáng bạch.

    (Phó)
    Hết, xong, toàn bộ.
    ◎Như: ngôn vị kí nói chưa xong.
    ◇Quốc ngữ : Cố thiên hạ tiểu quốc chư hầu kí hứa Hoàn Công, mạc chi cảm bối , (Tề ngữ ) Cho nên các chư hầu nước nhỏ trong thiên hạ thuần phục Hoàn Công cả, không nước nào dám làm trái.

    (Phó)
    Không lâu, chốc lát.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kí nhi tịch tán (Đệ lục hồi) Một chốc tiệc tan.(Liên) Rồi, thì.
    § Thường dùng kèm theo tắc , tựu .
    ◇Luận Ngữ : Kí lai chi, tắc an chi , (Quý thị ) (Họ) đã đến (với mình) rồi, thì làm cho họ được yên ổn.(Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ...
    § Thường dùng chung với thả , hựu , .
    ◎Như: kí túy thả bão đã no lại say.

    (Danh)
    Họ .
    § Cũng viết là .

    dĩ, như "bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng" (gdhn)
    kí, như "kí thành sự thực (việc đã rồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 既 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 无 (旡) - Vô
    Số nét: 9
    Hán Việt: KÝ
    1. đã。已经。
    既成事实。
    đã thành sự thực.
    既得权利。
    đã có được quyền lợi.
    既往不咎。
    không trách lỗi xưa.
    2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
    既要革命,就要有一个革命的党。
    phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.

    3. xong; hết。完了;尽。
    4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
    既高且大。
    đã cao lại lớn.
    既聪明又用功。
    đã thông minh lại chăm chỉ.
    既要有革命干劲,也要有科学态度。
    đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
    Từ ghép:
    既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎

    Chữ gần giống với 既:

    ,

    Chữ gần giống 既

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

    :bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
    :kí thành sự thực (việc đã rồi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 既:

    椿

    Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

    Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

    既 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 既 Tìm thêm nội dung cho: 既