Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兮, chiết tự chữ HỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兮:
兮
Pinyin: xi1, gong1;
Việt bính: hai4;
兮 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 兮
(Trợ) Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với a 啊: Biểu thị cảm thán.◇Sử Kí 史記: Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
(Trợ) Biểu thị khen ngợi, khẳng định.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ kì chi tử, Bang chi ngạn hề 彼其之子, 邦之彥兮 (Trịnh phong 鄭風, Cao cừu 羔裘) Vị kia, Phải là bậc tài đức của quốc gia vậy.
hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)
Nghĩa của 兮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 4
Hán Việt: HỀ
助
này。跟现代的"啊"相似。
大风起兮 云飞扬。
gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).
Số nét: 4
Hán Việt: HỀ
助
này。跟现代的"啊"相似。
大风起兮 云飞扬。
gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).
Dị thể chữ 兮
𠔃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兮
| hề | 兮: | hề chi; chẳng hề |

Tìm hình ảnh cho: 兮 Tìm thêm nội dung cho: 兮
