Chữ 兮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兮, chiết tự chữ HỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兮:

兮 hề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兮

Chiết tự chữ hề bao gồm chữ 八 丂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兮 cấu thành từ 2 chữ: 八, 丂
  • bát, bắt
  • khảo
  • hề [hề]

    U+516E, tổng 4 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, gong1;
    Việt bính: hai4;

    hề

    Nghĩa Trung Việt của từ 兮

    (Trợ) Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với a : Biểu thị cảm thán.
    ◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

    (Trợ)
    Biểu thị khen ngợi, khẳng định.
    ◇Thi Kinh : Bỉ kì chi tử, Bang chi ngạn hề , (Trịnh phong , Cao cừu ) Vị kia, Phải là bậc tài đức của quốc gia vậy.
    hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)

    Nghĩa của 兮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 4
    Hán Việt: HỀ

    này。跟现代的"啊"相似。
    大风起兮 云飞扬。
    gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).

    Chữ gần giống với 兮:

    , , , , , 𠔃,

    Dị thể chữ 兮

    𠔃,

    Chữ gần giống 兮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兮

    hề:hề chi; chẳng hề
    兮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兮 Tìm thêm nội dung cho: 兮