Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 介 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 介, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介:
介
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3
1. [耿介] cảnh giới 2. [介意] giới ý 3. [介詞] giới từ 4. [介紹] giới thiệu 5. [介冑] giới trụ 6. [媒介] môi giới;
介 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 介
(Động) Ở vào khoảng giữa hai bên.◎Như: giá tọa san giới ư lưỡng huyện chi gian 這座山介於兩縣之間 trái núi đó ở vào giữa hai huyện.
(Động) Làm trung gian.
◎Như: giới thiệu 介紹.
(Động) Giúp đỡ, tương trợ.
◇Thi Kinh 詩經: Vi thử xuân tửu, Dĩ giới mi thọ 為此春酒, 以介眉壽 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Làm rượu xuân này, Để giúp cho tuổi thọ.
(Động) Bận tâm, lưu ý, lo nghĩ tới.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô quan thất lộ chi binh, như thất đôi hủ thảo, hà túc giới ý? 吾觀七路之兵, 如七堆腐草, 何足介意 (Đệ thập thất hồi) Ta coi bảy đạo quân đó, như bảy đống cỏ mục, có đáng gì mà phải lo lắng như vậy?
(Động) Nương dựa, nhờ vào.
◇Tả truyện 左傳: Giới nhân chi sủng, phi dũng dã 介人之寵, 非勇也 (Văn công lục niên 文公六年) Dựa vào lòng yêu của người khác, không phải là bậc dũng.
(Tính) Ngay thẳng, chính trực.
◎Như: cảnh giới 耿介 ngay thẳng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương tuy cố bần, nhiên tính giới, cự xuất thụ chi 王雖故貧, 然性介,遽出授之 (Vương Thành 王成) Vương tuy nghèo, nhưng tính ngay thẳng, liền lấy ra (cái trâm) đưa cho bà lão.
(Danh) Giới hạn, bổn phận.
§ Thông giới 界.
◎Như: giang giới 江介 ven sông, nhân các hữu giới 人各有介 mỗi người có bổn phận của mình.
(Danh) Áo.
◎Như: giới trụ 介冑 áo dày mũ trụ.
(Danh) Chỉ sự vật nhỏ bé.
§ Thông giới 芥.
◎Như: nhất giới bất thủ 一介不取 một tơ hào cũng không lấy.
(Danh) Động vật có vảy sống dưới nước.
◎Như: giới thuộc 介屬 loài ở nước có vảy.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Giới lân giả, hạ thực nhi đông trập 介鱗者, 夏食而冬蟄 (Trụy hình huấn 墜形訓) Loài động vật có vảy, mùa hè ăn mà mùa đông ngủ vùi.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ người. Tương đương với cá 個.
◎Như: nhất giới thư sanh 一介書生 một người học trò.
(Danh) Họ Giới.
giới, như "biên giới; cảnh giới; giới từ" (vhn)
Nghĩa của 介 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiè]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: GIỚI
1. giữa; giới; trung gian; ở giữa; nằm giữa。在两者当中。
介绍。
giới thiệu.
媒介。
môi giới.
这座山介于两县之间。
ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
2. họ Giới。(Jiè)姓。
3. áo giáp; giáp。甲。
介胄。
giáp trụ.
介虫。
bọ cánh cứng.
书
4. cương trực; thẳng thắn; có khí phách。耿直;有骨气。
耿介。
cương trực.
5. giới (từ dùng trong kịch bản hí khúc thời xưa, chỉ những động tác của diễn viên như cười, uống rượu...)。古戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语,如笑介、饮酒介等。
Từ ghép:
介词 ; 介壳 ; 介入 ; 介绍 ; 介意 ; 介音 ; 介质 ; 介子
Số nét: 4
Hán Việt: GIỚI
1. giữa; giới; trung gian; ở giữa; nằm giữa。在两者当中。
介绍。
giới thiệu.
媒介。
môi giới.
这座山介于两县之间。
ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
2. họ Giới。(Jiè)姓。
3. áo giáp; giáp。甲。
介胄。
giáp trụ.
介虫。
bọ cánh cứng.
书
4. cương trực; thẳng thắn; có khí phách。耿直;有骨气。
耿介。
cương trực.
5. giới (từ dùng trong kịch bản hí khúc thời xưa, chỉ những động tác của diễn viên như cười, uống rượu...)。古戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语,如笑介、饮酒介等。
Từ ghép:
介词 ; 介壳 ; 介入 ; 介绍 ; 介意 ; 介音 ; 介质 ; 介子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |

Tìm hình ảnh cho: 介 Tìm thêm nội dung cho: 介
