Chữ 介 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 介, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介:

介 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 介

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 人 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

介 cấu thành từ 3 chữ: 人, 丿, 丨
  • nhân, nhơn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • giới [giới]

    U+4ECB, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3
    1. [耿介] cảnh giới 2. [介意] giới ý 3. [介詞] giới từ 4. [介紹] giới thiệu 5. [介冑] giới trụ 6. [媒介] môi giới;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 介

    (Động) Ở vào khoảng giữa hai bên.
    ◎Như: giá tọa san giới ư lưỡng huyện chi gian
    trái núi đó ở vào giữa hai huyện.

    (Động)
    Làm trung gian.
    ◎Như: giới thiệu .

    (Động)
    Giúp đỡ, tương trợ.
    ◇Thi Kinh : Vi thử xuân tửu, Dĩ giới mi thọ , (Bân phong , Thất nguyệt ) Làm rượu xuân này, Để giúp cho tuổi thọ.

    (Động)
    Bận tâm, lưu ý, lo nghĩ tới.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô quan thất lộ chi binh, như thất đôi hủ thảo, hà túc giới ý? , , (Đệ thập thất hồi) Ta coi bảy đạo quân đó, như bảy đống cỏ mục, có đáng gì mà phải lo lắng như vậy?

    (Động)
    Nương dựa, nhờ vào.
    ◇Tả truyện : Giới nhân chi sủng, phi dũng dã , (Văn công lục niên ) Dựa vào lòng yêu của người khác, không phải là bậc dũng.

    (Tính)
    Ngay thẳng, chính trực.
    ◎Như: cảnh giới ngay thẳng.
    ◇Liêu trai chí dị : Vương tuy cố bần, nhiên tính giới, cự xuất thụ chi , (Vương Thành ) Vương tuy nghèo, nhưng tính ngay thẳng, liền lấy ra (cái trâm) đưa cho bà lão.

    (Danh)
    Giới hạn, bổn phận.
    § Thông giới .
    ◎Như: giang giới ven sông, nhân các hữu giới mỗi người có bổn phận của mình.

    (Danh)
    Áo.
    ◎Như: giới trụ áo dày mũ trụ.

    (Danh)
    Chỉ sự vật nhỏ bé.
    § Thông giới .
    ◎Như: nhất giới bất thủ một tơ hào cũng không lấy.

    (Danh)
    Động vật có vảy sống dưới nước.
    ◎Như: giới thuộc loài ở nước có vảy.
    ◇Hoài Nam Tử : Giới lân giả, hạ thực nhi đông trập , (Trụy hình huấn ) Loài động vật có vảy, mùa hè ăn mà mùa đông ngủ vùi.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị chỉ người. Tương đương với .
    ◎Như: nhất giới thư sanh một người học trò.

    (Danh)
    Họ Giới.
    giới, như "biên giới; cảnh giới; giới từ" (vhn)

    Nghĩa của 介 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: GIỚI
    1. giữa; giới; trung gian; ở giữa; nằm giữa。在两者当中。
    介绍。
    giới thiệu.
    媒介。
    môi giới.
    这座山介于两县之间。
    ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
    2. họ Giới。(Jiè)姓。
    3. áo giáp; giáp。甲。
    介胄。
    giáp trụ.
    介虫。
    bọ cánh cứng.

    4. cương trực; thẳng thắn; có khí phách。耿直;有骨气。
    耿介。
    cương trực.
    5. giới (từ dùng trong kịch bản hí khúc thời xưa, chỉ những động tác của diễn viên như cười, uống rượu...)。古戏曲剧本中,指示角色表演动作时的用语,如笑介、饮酒介等。
    Từ ghép:
    介词 ; 介壳 ; 介入 ; 介绍 ; 介意 ; 介音 ; 介质 ; 介子

    Chữ gần giống với 介:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 介

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介 Tự hình chữ 介

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

    giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
    介 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 介 Tìm thêm nội dung cho: 介