Chữ 路 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 路, chiết tự chữ LẦN, LỌ, LỒ, LỘ, LỰA, TRÒ, TRỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路:

路 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路

路

Chiết tự chữ 路

Chiết tự chữ lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ bao gồm chữ 足 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

路 cấu thành từ 2 chữ: 足, 各
  • 足 tú, túc
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • lộ [lộ]

    U+8DEF, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, luo4;
    Việt bính: lou6
    1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [電路] điện lộ 3. [幹路] cán lộ 4. [衢路] cù lộ 5. [正路] chánh lộ 6. [支路] chi lộ 7. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 8. [歧路] kì lộ 9. [反路] phản lộ 10. [世路] thế lộ 11. [上路] thượng lộ 12. [前路] tiền lộ 13. [中路] trung lộ 14. [出路] xuất lộ;

    路 lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 路

    (Danh) Đường cái, đường đi lại.
    ◎Như: hàng lộ 航
    路 đường đi biển.

    (Danh)
    Địa vị.
    ◇Mạnh tử 孟子: Phu tử đương lộ ư Tề 夫子當路於齊 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.

    (Danh)
    Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền.
    ◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ 東路 mặt đông, tây lộ 西路 mặt tây, nam lộ 南路 mặt nam, bắc lộ 北路 mặt bắc.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi 自是東路皆平, 令孫靜守之 (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.

    (Danh)
    Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc.
    ◎Như: sanh lộ 生路 con đường sống, lễ môn nghĩa lộ 禮門義路 cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), tư lộ 思路 phép nghĩ làm văn, bút lộ 筆路 phép bút, phép gửi ý tứ.

    (Danh)
    Thứ, loại, hạng, lối.
    ◎Như: tha môn thị na nhất lộ nhân 他們是那一路人 những người đó là hạng người nào?
    ◇Tây du kí 西遊記: Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa 這一路拳, 走得似錦上添花 (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.

    (Danh)
    Đường dây, ngả.
    ◎Như: ngũ lộ công xa 五路公車 đường xe công cộng số 5.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang 今日宋江分兵做四路, 來打本莊 (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.

    (Danh)
    Cái xe.
    ◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ 玉路, kim lộ 金路, tượng lộ 象路, cách lộ 革路, mộc lộ 木路 gọi là ngũ lộ 五路.

    (Danh)
    Họ Lộ.

    (Tính)
    To lớn.
    ◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn 路門, chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm 路寢.

    lộ, như "quốc lộ" (vhn)
    lọ, như "lọ là" (btcn)
    lồ, như "khổng lồ" (btcn)
    lựa, như "lựa chọn" (btcn)
    trọ, như "ở trọ" (btcn)
    trò, như "học trò" (btcn)
    lần, như "lần bước" (gdhn)

    Nghĩa của 路 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỘ
    1. đường xá; đường; đường lộ。道路。
    陆路。
    đường bộ.
    水路。
    đường thuỷ.
    大路。
    đại lộ; đường cái.
    同路。
    cùng đường.
    2. lộ trình; đường đi。路程。
    八千里路。
    đường xa tám dặm.
    路遥知马力。
    đường xa mới biết sức ngựa.
    3. đường hướng; đường lối。途径;门路。
    生路。
    con đường kiếm sống.
    活路儿。
    con đường sống.
    4. mạch。条理。
    理路。
    mạch lạc.
    思路。
    mạch suy nghĩ; dòng suy nghĩ.
    笔路。
    mạch văn.
    5. vùng; khu vực。地区; 方面。
    南路货。
    hàng phương nam.
    外路人。
    người vùng khác tới.
    各路英雄。
    anh hùng ở khắp mọi nơi.
    6. ngả đường; tuyến; tuyến đường。路线。
    三路进军。
    tiến quân theo ba ngả.
    七路公共汽车。
    xe buýt tuyến đường số bảy.
    7. loại。种类; 等次。
    这一路人。
    loại người này.
    哪一路病?
    loại bệnh nào?
    头路货。
    hàng đầu bảng.
    纸有好几路。
    giấy có mấy loại.
    二三路角色。
    vai diễn loại hai loại ba.
    8. họ Lộ。(Lù)姓。
    Từ ghép:
    路标 ; 路不拾遗 ; 路程 ; 路倒儿 ; 路道 ; 路灯 ; 路堤 ; 路段 ; 路费 ; 路规 ; 路轨 ; 路过 ; 路徽 ; 路基 ; 路祭 ; 路劫 ; 路警 ; 路径 ; 路局 ; 路考 ; 路口 ; 路况 ; 路面 ; 路牌 ; 路签 ; 路堑 ; 路人 ; 路上 ; 路数 ; 路条 ; 路途 ; 路线 ; 路易港 ; 路易斯安那 ; 路易斯维尔 ; 路障 ; 路政 ; 路子

    Chữ gần giống với 路:

    䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 路

    恪, 蹬, 蹠, 璐, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹥, 蹦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路 Tự hình chữ 路

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

    lần路:lần bước
    lọ路:lọ là
    lồ路:khổng lồ
    lộ路:quốc lộ
    lựa路:lựa chọn
    trò路:học trò
    trọ路:ở trọ

    Gới ý 35 câu đối có chữ 路:

    休辭客路三千遠,須念人生七十稀

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    路 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 路 Tìm thêm nội dung cho: 路