Chữ 彼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彼, chiết tự chữ BỂ, BỈ, BỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼:

彼 bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彼

Chiết tự chữ bể, bỉ, bở bao gồm chữ 彳 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彼 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 皮
  • sách, xích
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bỉ [bỉ]

    U+5F7C, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3;
    Việt bính: bei2
    1. [彼岸] bỉ ngạn 2. [彼此] bỉ thử 3. [彼蒼] bỉ thương;

    bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 彼

    (Đại) Bên kia, cái kia. Đối lại với thử .
    ◎Như: bất phân bỉ thử chẳng phân biệt đấy với đây.

    (Đại)
    Chỉ riêng một sự vật.
    ◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không sợ thua.

    (Đại)
    Nó, ông ấy, kẻ kia.
    ◇Mạnh Tử : Bỉ trượng phu dã, ngã trượng phu dã, ngô hà úy bỉ tai! , , (Đằng Văn Công thượng ) Ông ấy là trượng phu, ta cũng là trượng phu, ta sợ gì ông ấy.

    (Tính)
    Chỉ định tính từ (đặt trước danh từ): ấy, đó, kia.
    ◎Như: bỉ thương trời xanh kia, đáo bỉ ngạn tới bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo).
    ◇Thi Kinh : Bỉ quân tử hề, Bất tố thực hề , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Người quân tử đó, Không hề ở không mà ăn.

    bỉ, như "bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)" (vhn)
    bể, như "bốn bể" (gdhn)
    bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (gdhn)

    Nghĩa của 彼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỈ

    1. kia; ấy; đó; cái kia; cái đó; cái ấy (phản nghĩa với "này")。那;那个。(跟"此"相对)
    彼时。
    lúc ấy; lúc đó
    此起彼伏。
    nhấp nhô
    由此及彼。
    từ cái này đến cái kia
    2. nó; đối phương; người。对方;他。
    知己知彼。
    biết người biết ta
    Từ ghép:
    彼岸 ; 彼岸性 ; 彼苍 ; 彼此 ; 彼此彼此 ; 彼等 ; 彼人 ; 彼时 ; 彼一时,此一时

    Chữ gần giống với 彼:

    , , , , , 彿, , , , , ,

    Chữ gần giống 彼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

    bẽ: 
    bể:bốn bể
    bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
    bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở
    彼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彼 Tìm thêm nội dung cho: 彼