Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 騷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騷, chiết tự chữ TAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騷:

騷 tao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騷

Chiết tự chữ tao bao gồm chữ 馬 蚤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騷 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 蚤
  • mã, mở, mứa, mựa
  • tao, tau, tảo
  • tao [tao]

    U+9A37, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
    Việt bính: sou1
    1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;

    tao

    Nghĩa Trung Việt của từ 騷

    (Động) Quấy nhiễu.
    ◎Như: tao nhiễu
    quấy rối.

    (Danh)
    Sự lo lắng, lo buồn.
    ◇Sử Kí : Li Tao giả, do li ưu dã , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.

    (Danh)
    Lòng uất ức, sự bất mãn.
    ◎Như: mãn phúc lao tao 滿 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Li Tao .
    ◇Văn tâm điêu long : Tích Hán Vũ ái Tao (Biện Tao ) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thơ phú.
    ◇Lưu Trường Khanh : Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc , (Tặng Tể Âm Mã ) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.

    (Danh)
    Mùi hôi tanh.
    § Thông tao .
    ◎Như: tao xú mùi hôi thối.

    (Tính)
    Dâm đãng, lẳng lơ.
    ◎Như: tao phụ người đàn bà dâm đãng.

    (Tính)
    Phong nhã.
    ◎Như: tao nhân mặc khách người phong nhã khách văn chương.
    tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)

    Chữ gần giống với 騷:

    , , , ,

    Dị thể chữ 騷

    ,

    Chữ gần giống 騷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷 Tự hình chữ 騷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騷

    tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
    騷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騷 Tìm thêm nội dung cho: 騷