Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騷, chiết tự chữ TAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騷:
騷
Biến thể giản thể: 骚;
Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
Việt bính: sou1
1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;
騷 tao
◎Như: tao nhiễu 騷擾 quấy rối.
(Danh) Sự lo lắng, lo buồn.
◇Sử Kí 史記: Li Tao giả, do li ưu dã 離騷者, 猶離憂也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.
(Danh) Lòng uất ức, sự bất mãn.
◎Như: mãn phúc lao tao 滿腹牢騷 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.
(Danh) Tên gọi tắt của Li Tao 離騷.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích Hán Vũ ái Tao 昔漢武愛騷 (Biện Tao 辨騷) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.
(Danh) Phiếm chỉ thơ phú.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc 笑語和風騷, 雍容事文墨 (Tặng Tể Âm Mã 贈濟陰馬) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.
(Danh) Mùi hôi tanh.
§ Thông tao 臊.
◎Như: tao xú 騷臭 mùi hôi thối.
(Tính) Dâm đãng, lẳng lơ.
◎Như: tao phụ 騷婦 người đàn bà dâm đãng.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: tao nhân mặc khách 騷人墨客 người phong nhã khách văn chương.
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)
Pinyin: sao1, sao3, xiao1;
Việt bính: sou1
1. [騷人] tao nhân 2. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 3. [騷屑] tao tiết;
騷 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 騷
(Động) Quấy nhiễu.◎Như: tao nhiễu 騷擾 quấy rối.
(Danh) Sự lo lắng, lo buồn.
◇Sử Kí 史記: Li Tao giả, do li ưu dã 離騷者, 猶離憂也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.
(Danh) Lòng uất ức, sự bất mãn.
◎Như: mãn phúc lao tao 滿腹牢騷 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.
(Danh) Tên gọi tắt của Li Tao 離騷.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích Hán Vũ ái Tao 昔漢武愛騷 (Biện Tao 辨騷) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.
(Danh) Phiếm chỉ thơ phú.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc 笑語和風騷, 雍容事文墨 (Tặng Tể Âm Mã 贈濟陰馬) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.
(Danh) Mùi hôi tanh.
§ Thông tao 臊.
◎Như: tao xú 騷臭 mùi hôi thối.
(Tính) Dâm đãng, lẳng lơ.
◎Như: tao phụ 騷婦 người đàn bà dâm đãng.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: tao nhân mặc khách 騷人墨客 người phong nhã khách văn chương.
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (vhn)
Dị thể chữ 騷
骚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騷
| tao | 騷: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |

Tìm hình ảnh cho: 騷 Tìm thêm nội dung cho: 騷
