Từ: 悔改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悔改:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悔 • 改

Nghĩa của 悔改 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐgǎi] hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận。认识错误并加以改正。
他已表示愿意悔改。
nó đã muốn hối cải rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói悔: 
húi悔:lúi húi
hối悔:hối cải, hối hận
mủi悔:mủi lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm
悔改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悔改 Tìm thêm nội dung cho: 悔改