Cao su chống va đập cửa

Chữ 砸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砸, chiết tự chữ TÁP, TẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砸:

砸 tạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砸

Chiết tự chữ táp, tạp bao gồm chữ 石 匝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砸 cấu thành từ 2 chữ: 石, 匝
  • thạch, đán, đạn
  • táp, tấp
  • tạp [tạp]

    U+7838, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za2;
    Việt bính: zaap3;

    tạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 砸

    (Động) Ném, liệng, gieo xuống.
    ◎Như: tạp thạch đầu
    ném hòn đá.

    (Động)
    Đè, ép.
    ◎Như: tường tháp liễu, tạp hoại hứa đa đông tây , 西 tường đổ rồi, đè nhiều đồ đạc.

    (Động)
    Giã, đâm.
    ◎Như: tạp toán giã tỏi, tạp khương giã gừng

    (Động)
    Làm hư, đập vỡ.
    ◎Như: bả oa tử tạp liễu làm bể nồi rồi.

    (Phó)
    Hỏng, thất bại.
    ◎Như: diễn tạp liễu trình diễn thất bại rồi.
    táp, như "táp (nện, vỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 砸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zá]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẠP
    1. đánh; đập; nện。用沉重的东西对准物体撞击;沉重的东西落在物体上。
    砸核桃
    đập hột đào
    砸地基
    đầm nền nhà
    搬石头不小心,砸了脚了。
    khiêng đá không cẩn thận, bị nện vào chân rồi.
    2. đập vỡ; phá bỏ。打破。
    碗砸了
    cái bát bị đập vỡ rồi.
    3. thất bại; hỏng。 (事情)失败。
    事儿办砸了。
    công việc bị thất bại rồi.
    戏演砸了。
    vở diễn bị thất bại
    Từ ghép:
    砸饭碗 ; 砸锅 ; 砸锅卖铁

    Chữ gần giống với 砸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸

    táp:táp (nện, vỡ)
    砸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砸 Tìm thêm nội dung cho: 砸