Cao su chống va đập cửa
Chữ 砸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砸, chiết tự chữ TÁP, TẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砸:
砸
Pinyin: za2;
Việt bính: zaap3;
砸 tạp
Nghĩa Trung Việt của từ 砸
(Động) Ném, liệng, gieo xuống.◎Như: tạp thạch đầu 砸石頭 ném hòn đá.
(Động) Đè, ép.
◎Như: tường tháp liễu, tạp hoại hứa đa đông tây 牆塌了, 砸壞許多東西 tường đổ rồi, đè nhiều đồ đạc.
(Động) Giã, đâm.
◎Như: tạp toán 砸蒜 giã tỏi, tạp khương 砸薑 giã gừng
(Động) Làm hư, đập vỡ.
◎Như: bả oa tử tạp liễu 把鍋子砸了 làm bể nồi rồi.
(Phó) Hỏng, thất bại.
◎Như: diễn tạp liễu 演砸了 trình diễn thất bại rồi.
táp, như "táp (nện, vỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 砸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zá]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: TẠP
1. đánh; đập; nện。用沉重的东西对准物体撞击;沉重的东西落在物体上。
砸核桃
đập hột đào
砸地基
đầm nền nhà
搬石头不小心,砸了脚了。
khiêng đá không cẩn thận, bị nện vào chân rồi.
2. đập vỡ; phá bỏ。打破。
碗砸了
cái bát bị đập vỡ rồi.
3. thất bại; hỏng。 (事情)失败。
事儿办砸了。
công việc bị thất bại rồi.
戏演砸了。
vở diễn bị thất bại
Từ ghép:
砸饭碗 ; 砸锅 ; 砸锅卖铁
Số nét: 10
Hán Việt: TẠP
1. đánh; đập; nện。用沉重的东西对准物体撞击;沉重的东西落在物体上。
砸核桃
đập hột đào
砸地基
đầm nền nhà
搬石头不小心,砸了脚了。
khiêng đá không cẩn thận, bị nện vào chân rồi.
2. đập vỡ; phá bỏ。打破。
碗砸了
cái bát bị đập vỡ rồi.
3. thất bại; hỏng。 (事情)失败。
事儿办砸了。
công việc bị thất bại rồi.
戏演砸了。
vở diễn bị thất bại
Từ ghép:
砸饭碗 ; 砸锅 ; 砸锅卖铁
Chữ gần giống với 砸:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸
| táp | 砸: | táp (nện, vỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 砸 Tìm thêm nội dung cho: 砸
