Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tây sơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tây sơn:
Nghĩa tây sơn trong tiếng Việt:
["- (huyện) Huyện ở phía tây tỉnh Bình Định. Diện tích 717,4km2. Số dân 131.100 (1997). Địa hình núi thấp ở phía tây, đồng bằng thềm xâm thực ở phía đông. Sông Hà Giao chảy qua. Khoáng sản: chì Phú Phong, mica Bình Khê. Rừng có gỗ hương, trắc, sặt, đót. Quốc lộ 19 chạy qua. Huyện thuộc tỉnh Bình Định, thuộc tỉnh Nghĩa Bình (1976-1989), từ 30-6-1989 trở lại tỉnh Bình Định, gồm 1 thị trấn (Phú Phong) huyện lị, 14 xã","- (thị trấn) h. Hương Sơn, t. Hà Tĩnh","- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Nghệ An), h. Tiền Hải (Thái Bình)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |
Gới ý 15 câu đối có chữ tây:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: tây sơn Tìm thêm nội dung cho: tây sơn
