Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khéo lo trời sập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khéo lo trời sập:
Dịch khéo lo trời sập sang tiếng Trung hiện đại:
杞人忧天 《传说杞国有个人怕天塌下来, 吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo
| khéo | 𱔫: | khéo léo |
| khéo | 矯: | khéo léo |
| khéo | 窖: | khéo léo |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lo
| lo | 𠰷: | líu lo |
| lo | 嚧: | líu lo |
| lo | 𢗼: | lo lắng |
| lo | 慮: | lo lắng |
| lo | 𢥈: | lo lắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sập
| sập | 𬔗: | sập xuống |
| sập | 𠙅: | sập gụ |
| sập | 柆: | sập gụ |
| sập | 立: | sập xuống |
| sập | 笠: | sập xuống |
| sập | 習: | sập xuống |

Tìm hình ảnh cho: khéo lo trời sập Tìm thêm nội dung cho: khéo lo trời sập
