Từ: khéo lo trời sập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khéo lo trời sập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khéolotrờisập

Dịch khéo lo trời sập sang tiếng Trung hiện đại:

杞人忧天 《传说杞国有个人怕天塌下来, 吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lo

lo𠰷:líu lo
lo:líu lo
lo𢗼:lo lắng
lo:lo lắng
lo𢥈:lo lắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sập

sập𬔗:sập xuống
sập𠙅:sập gụ
sập:sập gụ
sập:sập xuống
sập:sập xuống
sập:sập xuống
khéo lo trời sập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khéo lo trời sập Tìm thêm nội dung cho: khéo lo trời sập