Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无间 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújiān] 1. khắng khít; chặt chẽ; gắn bó。没有间隙。
亲密无间。
thân mật gắn bó.
2. không gián đoạn; liên tục; liên tiếp。不间断。
他每天早晨练太极拳,寒暑无间。
sáng sáng ông ấy tập thái cực quyền, mùa hè cũng như mùa đông không gián đoạn.
3. không phân biệt。不分别。
无间是非。
không phân biệt phải trái.
亲密无间。
thân mật gắn bó.
2. không gián đoạn; liên tục; liên tiếp。不间断。
他每天早晨练太极拳,寒暑无间。
sáng sáng ông ấy tập thái cực quyền, mùa hè cũng như mùa đông không gián đoạn.
3. không phân biệt。不分别。
无间是非。
không phân biệt phải trái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 无间 Tìm thêm nội dung cho: 无间
