Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: da cam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ da cam:
Nghĩa da cam trong tiếng Việt:
["- dt. Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín: áo màu da cam."]Dịch da cam sang tiếng Trung hiện đại:
橘皮。橘红色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |
Gới ý 15 câu đối có chữ da:

Tìm hình ảnh cho: da cam Tìm thêm nội dung cho: da cam
