Từ: 腔肠动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腔肠动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腔肠动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngcháng-dòngwù] động vật xoang tràng; động vật ruột khoang。无脊椎动物的一门,体壁由内外两胚层构成,两层之间为胶质,身体中间有一个空腔,既是消化器官,又是体腔。体形有两种,一为钟形或伞形,如水母,一为圆筒形,如 水螅和珊瑚。多生活在海洋中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
腔肠动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腔肠动物 Tìm thêm nội dung cho: 腔肠动物