Từ: 职别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职别:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 职 • 别

Nghĩa của 职别 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbié] chức vụ; sự khác nhau về chức vụ。职务的区别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc职:chắc chắn, chắc hẳn
chức职:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc职:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt别:đi biệt; biệt li
bít别: 
bịt别: 
职别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职别 Tìm thêm nội dung cho: 职别