Từ: chất kiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất kiềm:
Dịch chất kiềm sang tiếng Trung hiện đại:
强碱 《碱性反应很强烈的碱, 腐蚀性很强, 在水溶液中能产生大量的氢氧根离子, 如苛性钠、苛性钾等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm
| kiềm | 堿: | chất kiềm |
| kiềm | 拑: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau) |
| kiềm | 硷: | chất kiềm |
| kiềm | 碱: | chất kiềm |
| kiềm | 礆: | chất kiềm |
| kiềm | 箝: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | 鈐: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 钤: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 鉗: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | 黔: | kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất kiềm Tìm thêm nội dung cho: chất kiềm
