Cao su chống va đập cửa

Từ: 水晶宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水晶宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水晶宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjīnggōng] thuỷ tinh cung; cung điện Long Vương。神话里的龙王在水下居住的宫殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
水晶宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水晶宫 Tìm thêm nội dung cho: 水晶宫