Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 聒耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聒耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聒耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[guō"ěr] đinh tai nhức óc; điếc tai。(声音)嘈杂刺耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聒

quát:quát mắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
聒耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聒耳 Tìm thêm nội dung cho: 聒耳