Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大男大女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大男大女:
Nghĩa của 大男大女 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànándànǚ] quá lứa lỡ thì。指超过法定婚龄较多的未婚男女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 大男大女 Tìm thêm nội dung cho: 大男大女
