Từ: 大男大女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大男大女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大男大女 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànándànǚ] quá lứa lỡ thì。指超过法定婚龄较多的未婚男女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
大男大女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大男大女 Tìm thêm nội dung cho: 大男大女