Chữ 稌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稌, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稌:

稌 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稌

稌

Chiết tự chữ 稌

Chiết tự chữ đồ bao gồm chữ 禾 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稌 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 余
  • 禾 hoà, hòa
  • 余 dư, dờ
  • đồ [đồ]

    U+7A0C, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: dou6 tou4;

    稌 đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 稌

    (Danh) Lúa nếp.
    § Tức là nhu 糯
    .

    Chữ gần giống với 稌:

    䅋, 䅌, 䅍, 䅎, 䅏, 䅐, 䅑, 䅒, 䅓, 稀, 稂, 稃, 稅, 稇, 稈, 稉, 稊, 程, 稌, 稍, 税, 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Chữ gần giống 稌

    秥, 穕, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 穒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌

    稌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稌 Tìm thêm nội dung cho: 稌