Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绊儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànr] gạt ngã; chêm chân。绊子1.
他一使绊儿就把我摔倒了。
nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.
他一使绊儿就把我摔倒了。
nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 绊儿 Tìm thêm nội dung cho: 绊儿
