Cao su chống va đập cửa

Từ: 绊儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绊儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànr] gạt ngã; chêm chân。绊子1.
他一使绊儿就把我摔倒了。
nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
绊儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绊儿 Tìm thêm nội dung cho: 绊儿