Từ: 勃發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bột phát
Phát sinh mạnh mẽ.
◇Liêu trai chí dị 異:
Điền sổ mẫu tất dĩ chủng cốc, kí nhi hựu hạn, kiều thục bán tử, thôi cốc vô dạng, hậu đắc vũ bột phát, kì phong bội yên
, 旱, 死, 恙, , 焉 (Tiền bốc vu 巫) Vài mẫu ruộng trồng toàn lúa cốc, nhưng lại bị khô hạn, mạch và đậu chết mất nửa, chỉ có cốc không sao cả, sau gặp mưa tốt nhiều, nên thu hoạch được gấp đôi.Bỗng nhiên bùng lên, bùng nổ.
◇Lí Chí 贄:
Trung nghĩa bột phát tại thiên địa gian
間 (Sử cương bình yếu 要, Đường kỉ 紀, Đức Tông hoàng đế 帝) Trung nghĩa bỗng nhiên bùng lên ở trong trời đất.

Nghĩa của 勃发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bófā]
1. bừng bừng; rạng rỡ; phấn chấn; dồi dào。 焕发;旺盛。
2. bộc phát; bùng nổ; tràn trề; bừng lên。 突然发生。
英姿勃发
uy nghi rạng rỡ
生机勃发
sức sống tràn trề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
勃發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃發 Tìm thêm nội dung cho: 勃發