Từ: 来往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来往 trong tiếng Trung hiện đại:

[láiwǎng] qua lại; vãng lai; tới lui。来和去。
大街上来往的人很多。
người qua lại trên đường rất đông.
翻修路面,禁止车辆来往。
đường đang sửa chữa, cấm xe cộ qua lại.
车站上每天都有不少来来往往的旅客。
mỗi ngày, trên ga khách vãng lai không ít.
[lái·wang]
qua lại; tới lui (giao thiệp)。交际往来。
两家经常来往。
hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau.
他常跟社员们来往。
anh ấy thường hay qua lại với xã viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
来往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来往 Tìm thêm nội dung cho: 来往