bất cô
Không có tội, vô tội.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Tru bất cô chi dân dĩ cầu lợi
誅不辜之民以求利 (Thính ngôn 聽言).Chỉ người không có tội.
◇Thư Kinh 書經:
Dữ kì sát bất cô, ninh thất bất kinh
與其殺不辜, 寧失不經 (Đại Vũ mô 大禹謨).Bất tất, không hẳn, chưa chắc, không nhất định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辜
| cô | 辜: | nuôi báo cô |

Tìm hình ảnh cho: 不辜 Tìm thêm nội dung cho: 不辜
