Chữ 茺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茺, chiết tự chữ SUNG, SÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茺:

茺 sung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茺

茺

Chiết tự chữ 茺

Chiết tự chữ sung, súng bao gồm chữ 草 充 hoặc 艸 充 hoặc 艹 充 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 充
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 充 sung
  • 2. 茺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 充
  • 艸 tháu, thảo
  • 充 sung
  • 3. 茺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 充
  • 艹 thảo
  • 充 sung
  • sung [sung]

    U+833A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1;
    Việt bính: cung1;

    茺 sung

    Nghĩa Trung Việt của từ 茺

    (Danh) Sung úy 茺蔚 cây lá tròn, hoa màu hồng, thân và lá làm thuốc được, sản phụ hay dùng, nên còn gọi tên là ích mẫu thảo 益母草 (Leonurus heterophyllus Sweet).

    súng, như "hoa súng" (vhn)
    sung, như "sung uý (cây ích mẫu)" (gdhn)

    Nghĩa của 茺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: SUNG
    cỏ ích mẫu。见〖茺蔚〗。
    Từ ghép:
    茺蔚

    Chữ gần giống với 茺:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Chữ gần giống 茺

    菒, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺 Tự hình chữ 茺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茺

    sung茺:sung uý (cây ích mẫu)
    súng茺:hoa súng
    茺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茺 Tìm thêm nội dung cho: 茺