Chữ 茺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茺, chiết tự chữ SUNG, SÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茺:
茺
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;
茺 sung
Nghĩa Trung Việt của từ 茺
(Danh) Sung úy 茺蔚 cây lá tròn, hoa màu hồng, thân và lá làm thuốc được, sản phụ hay dùng, nên còn gọi tên là ích mẫu thảo 益母草 (Leonurus heterophyllus Sweet).súng, như "hoa súng" (vhn)
sung, như "sung uý (cây ích mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 茺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: SUNG
cỏ ích mẫu。见〖茺蔚〗。
Từ ghép:
茺蔚
Số nét: 9
Hán Việt: SUNG
cỏ ích mẫu。见〖茺蔚〗。
Từ ghép:
茺蔚
Chữ gần giống với 茺:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茺
| sung | 茺: | sung uý (cây ích mẫu) |
| súng | 茺: | hoa súng |

Tìm hình ảnh cho: 茺 Tìm thêm nội dung cho: 茺
