Từ: 吉剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjù] Cát kịch (hí khúc của tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)。吉林戏曲剧种,在曲艺"二人转"的基础上吸收东北其他民间歌舞和地方戏曲逐步发展而成。参看〖二人转〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
吉剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉剧 Tìm thêm nội dung cho: 吉剧