Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小半活 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎobànhuó] thằng nhỏ (người ở bán sức lao động dưới tuổi vị thành niên)。受地主阶级剥削、长年出卖劳力的未成年的雇农。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 小半活 Tìm thêm nội dung cho: 小半活
