Từ: 小半活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小半活:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 半 • 活

Nghĩa của 小半活 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎobànhuó] thằng nhỏ (người ở bán sức lao động dưới tuổi vị thành niên)。受地主阶级剥削、长年出卖劳力的未成年的雇农。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt
小半活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小半活 Tìm thêm nội dung cho: 小半活