Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岁差 trong tiếng Trung hiện đại:
[suìchā] độ sai lệch hàng năm; tuế sai。由于太阳和月亮的引力对于地球赤道的作用,使地轴在黄道轴的周围作圆锥形的运动,慢慢地向西移动,约二万六千年环绕一周,同时使春分点以每年50.2秒的速度像西移行。这种现 象叫做岁差。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 岁差 Tìm thêm nội dung cho: 岁差
