Từ: 岁差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁差 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìchā] độ sai lệch hàng năm; tuế sai。由于太阳和月亮的引力对于地球赤道的作用,使地轴在黄道轴的周围作圆锥形的运动,慢慢地向西移动,约二万六千年环绕一周,同时使春分点以每年50.2秒的速度像西移行。这种现 象叫做岁差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
岁差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁差 Tìm thêm nội dung cho: 岁差