Từ: 聘礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聘礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìnlǐ] 1. quà tặng; quà biếu。聘请时表示敬意的礼物。
2. sính lễ; lễ vật ăn hỏi。订婚时,男家向女家下的定礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
聘礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聘礼 Tìm thêm nội dung cho: 聘礼