Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 聘礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pìnlǐ] 1. quà tặng; quà biếu。聘请时表示敬意的礼物。
2. sính lễ; lễ vật ăn hỏi。订婚时,男家向女家下的定礼。
2. sính lễ; lễ vật ăn hỏi。订婚时,男家向女家下的定礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sính | 聘: | sính lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 聘礼 Tìm thêm nội dung cho: 聘礼
