Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sính thỉnh
Nguyên nghĩa chỉ triều đình triệu vời người tài giỏi ra làm quan. Sau phiếm chỉ mời người nhậm chức.
Nghĩa của 聘请 trong tiếng Trung hiện đại:
[pìnqǐng] mời; mời đảm nhiệm chức vụ。请人担任职务。
聘请教师。
mời giáo sư.
聘请专家指导。
mời chuyên gia đến hướng dẫn.
聘请教师。
mời giáo sư.
聘请专家指导。
mời chuyên gia đến hướng dẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sính | 聘: | sính lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 請
| thinh | 請: | làm thinh, lặng thinh |
| thín | 請: | nhẵn thín |
| thảnh | 請: | thảnh thơi |
| thỉnh | 請: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 聘請 Tìm thêm nội dung cho: 聘請
