Từ: 聘請 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘請:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sính thỉnh
Nguyên nghĩa chỉ triều đình triệu vời người tài giỏi ra làm quan. Sau phiếm chỉ mời người nhậm chức.

Nghĩa của 聘请 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìnqǐng] mời; mời đảm nhiệm chức vụ。请人担任职务。
聘请教师。
mời giáo sư.
聘请专家指导。
mời chuyên gia đến hướng dẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 請

thinh:làm thinh, lặng thinh
thín:nhẵn thín
thảnh:thảnh thơi
thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
聘請 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聘請 Tìm thêm nội dung cho: 聘請