Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chơi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng.). Dễ như chơi. 2 Dùng làm thú vui, thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi cá vàng. 3 Có quan hệ quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. Chơi thân với nhau từ nhỏ. Chọn bạn mà chơi. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi. 5 (kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ốm như dạo trước. 6 (kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui. Chơi cho một vố. Chơi khăm*."]Dịch chơi sang tiếng Trung hiện đại:
摆弄; 摆布; 玩弄; 搬弄。拨弄 《用手脚或棍棒等来回地拨动。》chơi đàn
拨弄琴弦。
吹奏 《吹某种乐器, 泛指奏各种乐器。》
打 《做某种游戏。》
疯 《指没有约束地玩耍。》
cô ấy chơi với con một lúc.
她跟孩子疯了一会儿。 耍; 顽; 耍子; 玩耍; 玩 《做某种文体活动。》
chơi bóng đá
玩儿足球。
chơi tú lơ khơ; chơi bài cào.
玩儿扑克。
方
白相 《玩; 玩耍; 玩弄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |

Tìm hình ảnh cho: chơi Tìm thêm nội dung cho: chơi
