Từ: trạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ trạc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trạc
U+6D4A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zuk6;
浊 trọc, trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 浊
Giản thể của chữ 濁.trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)
trọc, như "trọc (bị khàn; không trong sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 浊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRỌC
1. đục; bẩn; nhơ。浑浊(跟"清"相对)。
浊流
dòng đục
污浊
nước đục; nước đục ngầu.
2. trầm (giọng)。(声音)低沉粗重。
浊声浊气
giọng trầm khàn
3. hỗn loạn; loạn; lộn xộn。混乱。
浊世
thời buổi hỗn loạn.
Từ ghép:
浊度 ; 浊酒 ; 浊世 ; 浊音
Chữ gần giống với 浊:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浊
濁,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;
椓 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 椓
(Động) Đánh, đập, nện.(Động) Bảo cho biết, cáo tố.
(Danh) Hình phạt cắt dái.
§ Tức cung hình 宮刑.
trác (gdhn)
Nghĩa của 椓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
cung hình (hình phạt cắt bộ phận sinh dục của nam thời xưa.)。古代割去男性生殖器的酷刑。
Chữ gần giống với 椓:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuo2, xian3;
Việt bính: zuk6
1. [白濁] bạch trọc;
濁 trọc, trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濁
(Tính) Đục, không trong.◎Như: ô trọc 汙濁 đục bẩn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao 悠然萬事忘情後, 妙理真堪付濁醪 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
(Tính) Loạn, hỗn loạn.
◎Như: trọc thế 濁世 đời loạn, trọc lưu 濁流 lũ hèn hạ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 舉世皆濁我獨清, 眾人皆醉我獨醒 (Sở từ 楚辭) Cả đời đều đục (hỗn trọc) mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
(Tính) Thường, bình phàm, dung tục.
◇Hồng Thăng 洪昇: Tưởng ngã trọc chất phàm tư, kim tịch đắc đáo nguyệt phủ, hảo nghiêu hãnh dã 想我濁質凡姿, 今夕得到月府, 好僥倖也 (Trường sanh điện 長生殿, Đệ thập nhất xích 第十一齣) Tưởng rằng tôi chỉ là phàm phu tục tử, đêm nay lên tới nguyệt điện, thực là may mắn.
(Tính) Trầm, nặng, thô nặng.
◎Như: thanh âm trọng trọc 聲音重濁 âm thanh thô nặng.
(Danh) Một tên của sao Tất 畢.
(Danh) Họ Trọc.
§ Ghi chú: Chính âm là chữ trạc.
trọc, như "trọc (đục; khàn); trằn trọc" (vhn)
đục, như "đục ngầu, vẩn đục" (btcn)
rục, như "chín rục" (btcn)
sộc, như "sồng sộc" (btcn)
chọc, như "chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết" (gdhn)
trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濁:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 濁
浊,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zaak6 zok6;
擢 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 擢
(Động) Cất lên, đề bạt.◇Chiến quốc sách 戰國策: Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng 擢之乎賓客之中, 而立之乎群臣之上 (Yên sách nhị 燕策二) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
(Động) Bỏ đi.
trạc, như "trạc độ, trạc tuổi" (vhn)
Nghĩa của 擢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
1. nhổ。拔。
擢发难数
tội ác chồng chất.
2. đề bạt; cất nhắc。提拔。
擢拔
đề bạt
擢升
thăng chức
Từ ghép:
擢第 ; 擢发难数 ; 擢升 ; 擢用 ; 擢秀
Chữ gần giống với 擢:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Pinyin: zhuo2, zhao4, shuo4;
Việt bính: zok6;
濯 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濯
(Động) Rửa, giặt.◇Khuất Nguyên 屈原: Thương Lang chi thủy thanh hề, khả dĩ trạc ngã anh, Thương Lang chi thủy trọc hề, khả dĩ trạc ngã túc 滄浪之水清兮, 可以濯我纓, 滄浪之水濁兮, 可以濯我足 (Ngư phủ 漁父) Nước sông Thương Lang trong hề, có thể giặt dải mũ của ta, Nước sông Thương Lang đục hề, có thể rửa chân ta.
(Tính) Trạc trạc 濯濯: (1) Sáng tỏ. (2) Trong trẻo, mới mẻ. (3) Béo, mập mạp. (4) Trơ trụi, núi trọc không có cây.
trạc, như "trạc (rửa; trơ trụi)" (gdhn)
Nghĩa của 濯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
rửa。洗。
濯足
rửa chân
Từ ghép:
濯濯
Chữ gần giống với 濯:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Pinyin: chuo1, ai4;
Việt bính: coek3;
戳 trạc, sác
Nghĩa Trung Việt của từ 戳
(Động) Đâm, chọc, dí, ấn, day.◎Như: trạc cá đỗng 戳個洞 đục cái lỗ, trạc phá 戳破 chọc thủng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
(Động) Dựng, dựng lên.
◎Như: bả côn tử trạc tại địa thượng 把棍子戳在地上 dựng cây gậy trên mặt đất.
(Danh) Con dấu.
◎Như: bưu trạc 郵戳 dấu bưu điện.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ sác.
chạc, như "bưu chạc (vết ấn bưu điện)" (gdhn)
trộ, như "trừng trộ (dọa nạt)" (gdhn)
Nghĩa của 戳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TRÓC
1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
一戳 就破。
chọc một cái là thủng.
方
2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
打球戳 了手。
đánh bóng trẹo cả tay.
钢笔尖儿戳 了。
ngòi bút quằn mất rồi.
方
3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
把棍子戳 起来。
dựng cái gậy lên.
Từ ghép:
戳壁脚 ; 戳不住 ; 戳穿 ; 戳刺感 ; 戳搭 ; 戳得住 ; 戳份儿 ; 戳记 ; 戳儿
Chữ gần giống với 戳:
戳,Tự hình:

Pinyin: zhao4, zhuo1;
Việt bính: zaau6;
櫂 trạo, trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 櫂
(Danh) Mái chèo.◇Khuất Nguyên 屈原: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết 桂櫂兮蘭枻, 斲冰兮積雪 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.
(Danh) Mượn chỉ thuyền.
◇Tống sử 宋史: Phát chiến trạo đông hạ 發戰櫂東下 (Thái tổ bổn kỉ 太祖本紀) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền.
◎Như: trạo long chu 櫂龍舟 chèo thuyền rồng.
trạc, như "ki trạc (đồ đan bằng tre)" (vhn)
chạc, như "chạc cây" (gdhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫂:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 櫂
棹,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zuk6;
镯 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 镯
Giản thể của chữ 鐲.chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
Nghĩa của 镯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: TRỌC
cái vòng; chiếc xuyến。镯子。
手镯
vòng đeo tay; vòng tay
玉镯
vòng ngọc
Từ ghép:
镯子
Dị thể chữ 镯
鐲,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, shu3;
Việt bính: zuk6;
鐲 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鐲
(Danh) Cái chiêng, ngày xưa dùng để điều khiển đội ngũ khi hành quân.(Danh) Vòng đeo tay (trang sức). Tục gọi là trạc tử 鐲子.
◎Như: ngọc trạc 玉鐲 vòng ngọc.
đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (vhn)
đọc, như "cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐲:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐲
镯,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zok3 zok6;
鷟 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鷟
(Danh) Nhạc trạc 鸑鷟: xem chữ nhạc 鸑.sạt, như "sạt nghiệp" (vhn)
thốc (btcn)
soạc, như "soạc (tiếng xé vải, giấỵ..)" (gdhn)
soạt, như "sột soạt" (gdhn)
trạc, như "trạc (chim ở cổ thư)" (gdhn)
Nghĩa của 鷟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: TRẠC
chim nhạc (loài chim nước nói trong sách cổ.)。见〖鸑鷟〗。
Chữ gần giống với 鷟:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷟
𬸦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạc
| trạc | 擢: | trạc độ, trạc tuổi |
| trạc | 櫂: | ki trạc (đồ đan bằng tre) |
| trạc | 浊: | trạc (đục, không sạch) |
| trạc | 濁: | trạc (đục, không sạch) |
| trạc | 濯: | trạc (rửa; trơ trụi) |
| trạc | 鷟: | trạc (chim ở cổ thư) |
| trạc | 𬸦: | trạc (chim ở cổ thư) |

Tìm hình ảnh cho: trạc Tìm thêm nội dung cho: trạc
