Chữ 姁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姁, chiết tự chữ HỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 姁:

姁 hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姁

Chiết tự chữ hủ bao gồm chữ 女 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姁 cấu thành từ 2 chữ: 女, 句
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • câu, cú, cấu
  • hủ [hủ]

    U+59C1, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3, xu1;
    Việt bính: heoi1 heoi2;

    hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 姁

    (Tính) Yên vui, vui vẻ.

    (Tính)
    Ôn hòa.
    ◇Cổ huấn
    Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã , , , Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.

    Nghĩa của 姁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǔ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
    ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。

    Chữ gần giống với 姁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 姁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁

    姁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姁 Tìm thêm nội dung cho: 姁