Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膩, chiết tự chữ NHỊ, NỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膩:

膩 nị, nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膩

Chiết tự chữ nhị, nị bao gồm chữ 肉 貳 hoặc 月 貳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膩 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 貳
  • nhục, nậu
  • nhì, nhẹ, nhị
  • 2. 膩 cấu thành từ 2 chữ: 月, 貳
  • ngoạt, nguyệt
  • nhì, nhẹ, nhị
  • nị, nhị [nị, nhị]

    U+81A9, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ni4, zhai4;
    Việt bính: nau6 nei6
    1. [細膩] tế nị;

    nị, nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 膩

    (Tính) Béo, ngậy.
    ◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận
    cái nồi chân giò heo này béo lắm.

    (Tính)
    Trơn, nhẵn, mịn.
    ◇Đỗ Phủ : Cơ lí tế nị cốt nhục quân (Lệ nhân hành ) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.

    (Tính)
    Thân gần, thân thiết.
    ◎Như: nị hữu bạn thân.
    ◇Liêu trai chí dị : Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã , (Kiều Na ) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.

    (Tính)
    Cáu bẩn.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Trước thô tệ cấu nị chi y (Tín giải phẩm đệ tứ ) Mặc áo thô rách cáu bẩn.

    (Động)
    Bám dính, quấn chặt.
    ◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma , bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.

    (Phó)
    Chán, ngán, ngấy.
    ◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
    § Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
    nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膩

    ,

    Chữ gần giống 膩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膩

    nị:nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)
    膩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膩 Tìm thêm nội dung cho: 膩