Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肉食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉食 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròushí] giống ăn thịt; ăn thịt。以肉类为食物;吃荤。
肉食动物。
động vật ăn thịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
肉食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉食 Tìm thêm nội dung cho: 肉食