Từ: 一呼百应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一呼百应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一呼百应 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīhūbǎiyìng] Hán Việt: NHẤT HÔ BÁCH ỨNG
nhất hô bá ứng; được nhiều người ủng hộ。形容响应的人很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
一呼百应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一呼百应 Tìm thêm nội dung cho: 一呼百应