Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一呼百应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一呼百应:
Nghĩa của 一呼百应 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīhūbǎiyìng] Hán Việt: NHẤT HÔ BÁCH ỨNG
nhất hô bá ứng; được nhiều người ủng hộ。形容响应的人很多。
nhất hô bá ứng; được nhiều người ủng hộ。形容响应的人很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 一呼百应 Tìm thêm nội dung cho: 一呼百应
