Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 边防 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānfáng] 名
biên phòng。为保卫国家安全在边境地区布置的防务。
边防部队。
bộ đội biên phòng
边防战士。
chiến sĩ biên phòng
biên phòng。为保卫国家安全在边境地区布置的防务。
边防部队。
bộ đội biên phòng
边防战士。
chiến sĩ biên phòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 边防 Tìm thêm nội dung cho: 边防
