Từ: 毛豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[máodòu] đậu tương; đậu nành (còn non)。大豆的嫩荚, 外皮多毛,种子青色, 可做蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
毛豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛豆 Tìm thêm nội dung cho: 毛豆