Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肤皮潦草 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤皮潦草:
Nghĩa của 肤皮潦草 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūpíliáocǎo] qua loa; cẩu thả。见〖浮皮潦草〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦
| liêu | 潦: | liêu (vội vàng): liêu thảo |
| lạo | 潦: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lẻo | 潦: | trong leo lẻo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 肤皮潦草 Tìm thêm nội dung cho: 肤皮潦草
