Từ: 肤皮潦草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤皮潦草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肤皮潦草 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūpíliáocǎo] qua loa; cẩu thả。见〖浮皮潦草〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦

liêu:liêu (vội vàng): liêu thảo
lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
lẻo:trong leo lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
肤皮潦草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肤皮潦草 Tìm thêm nội dung cho: 肤皮潦草