Từ: 脱皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脱 • 皮

Nghĩa của 脱皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōpí] tróc da。表皮脱落。
晒得脱了一层皮。
phơi nắng bị tróc một lớp da.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát脱:thoát khỏi
thoạt脱:thoạt tiên
thoắt脱:thoăn thoắt
xoát脱:xuýt xoát
xoắt脱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
脱皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱皮 Tìm thêm nội dung cho: 脱皮