Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宦者令 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànzhělìng] tổng quản。主管宦官内侍的头目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 宦者令 Tìm thêm nội dung cho: 宦者令
