Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肥美 trong tiếng Trung hiện đại:
[féiměi] 1. màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。
河流两岸是肥美的土地。
hai bên bờ sông là những mảnh đất phì nhiêu.
2. béo khoẻ; dồi dào tươi tốt。肥壮;丰美。
肥美的牛羊
trâu dê béo khoẻ
肥美的牧草
cỏ nuôi súc vật tươi tốt.
3. ngon thơm; thơm ngon。肥而味美。
肥美的羊肉
thịt cừu thơm ngon.
河流两岸是肥美的土地。
hai bên bờ sông là những mảnh đất phì nhiêu.
2. béo khoẻ; dồi dào tươi tốt。肥壮;丰美。
肥美的牛羊
trâu dê béo khoẻ
肥美的牧草
cỏ nuôi súc vật tươi tốt.
3. ngon thơm; thơm ngon。肥而味美。
肥美的羊肉
thịt cừu thơm ngon.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 肥美 Tìm thêm nội dung cho: 肥美
