Từ: 肩摩毂击 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩摩毂击:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 肩 • 摩 • 毂 • 击
Nghĩa của 肩摩毂击 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānmógǔjī] người chen vai, xe chạm cốt; ngựa xe như nước, áo quần như nêm; chen chúc mà đi (người đi, xe chạy nhiều)。肩膀和肩膀相摩,车轮和车轮相撞。形容行人车辆非常拥挤。也叫摩肩击毂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩
| khiên | 肩: | thân khiên trọng nhiệm (gánh vác) |
| kiên | 肩: | kiên chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毂
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |