Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肩痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntòng] đau vai。肩部疼痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
肩痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩痛 Tìm thêm nội dung cho: 肩痛