Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肺活量 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèihuóliàng] lượng hô hấp; sức thở。一次尽力吸气后再尽力呼出的气体总量。成年男子正常的肺活量约为3.5- 4升,成年女子正常的肺活量约为3升。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 肺活量 Tìm thêm nội dung cho: 肺活量
