Từ: 肺活量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺活量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肺 • 活 • 量

Nghĩa của 肺活量 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèihuóliàng] lượng hô hấp; sức thở。一次尽力吸气后再尽力呼出的气体总量。成年男子正常的肺活量约为3.5- 4升,成年女子正常的肺活量约为3升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị肺:chị em
phế肺:phế ngôi
phổi肺:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
肺活量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肺活量 Tìm thêm nội dung cho: 肺活量